Mục từ

Suy mòn ngôn ngữ

Hiện tượng ngôn ngữ mẹ đẻ hoặc ngôn ngữ đã học bị suy yếu dần do không sử dụng thường xuyên trong thờ gian dài.

Suy mòn ngôn ngữ

Definition

Suy mòn ngôn ngữ (language attrition) là hiện tượng một ngườ bị suy yếu khả năng sử dụng ngôn ngữ mẹ đẻ hoặc ngôn ngữ đã từng thành thạo do không tiếp xúc và sử dụng thường xuyên trong thờ gian dài. Hiện tượng này phổ biến ở trẻ em nhập cư và ngườ sống lâu dài trong môi trường đa ngôn ngữ, khi ngôn ngữ thứ hai dần thay thế ngôn ngữ ban đầu.